皎皎者易污
jiǎojiǎozhěyìwū
[ㄐㄧㄠˇ ㄐㄧㄠˇ ㄓㄜˇ ㄧˋ ㄨ]
KIỂU KIỂU GIẢ DỊCH Ô
- 1.Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ)

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.