例句Câu ví dụ
- 1
甚至我們的手指都不相像。
shènzhì wǒmen de shǒuzhǐ dōu bù xiāngxiàng。
Ngay cả ngón tay của chúng tôi cũng không giống nhau
- 2
冰島語和古諾爾斯語是兩個相像的語言。
Bīngdǎo yǔ hé Gǔnuò ěr Sī yǔ shì liǎng gě xiāngxiàng de yǔyán。
Ngôn ngữ Iceland và tiếng Norse cổ là hai ngôn ngữ tương tự nhau.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 像TƯỢNG (像) – giống; hình tượng: Người (亻 nhân) đứng cạnh con voi (象 tượng) nặn tượng — nặn GIỐNG y như thật, bức TƯỢNG sống động.
- 相TƯƠNG (相) – lẫn nhau: Con mắt (目) nấp sau thân cây (木) quan sát — hai bên nhìn NHAU, TƯƠNG trợ lẫn nhau.
