- 1.cầu nguyện
- 2.cầu mong điều gì
- 3.chúc cho điều gì
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.lời cầu nguyện
- 5.điều ước

例句Câu ví dụ
- 1
上帝,請聽我的祈願。
Shàngdì, qǐng tīng wǒ de qíyuàn。
Thượng đế, xin nghe lời cầu nguyện của tôi

上帝,請聽我的祈願。
Shàngdì, qǐng tīng wǒ de qíyuàn。
Thượng đế, xin nghe lời cầu nguyện của tôi