學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
神志昏迷
神志昏迷
shén
zhì
hūn
mí
[ㄕㄣˊ ㄓˋ ㄏㄨㄣ ㄇㄧˊ]
THẦN CHÍ HÔN MÊ
1.
trong trạng thái mê sảng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
精神
jīngshén
tinh thần
雜誌
zázhì
tạp chí
志願
zhìyuàn
nguyện vọng
球迷
qiúmí
người hâm mộ (thể thao bóng)
神話
shénhuà
truyền thuyết
神
shén
thần; thánh
神經
shénjīng
dây thần kinh
迷人
mírén
quyến rũ
逐字解
Từng chữ trong từ
神
thần
thần, tinh thần, sinh vật siêu nhiên
志
chí
ý chí
昏
hôn
tối, lúc hoàng hôn, lúc chiều tối, tối tăm
迷
mê
mê hoặc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
神志昏迷 nghĩa là gì? · Kaori Dict