福州市
Fúzhōushì
[ㄈㄨˊ ㄓㄡ ㄕˋ]
PHÚC CHÂU THỊ
- 1.thành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc
- 2.trước đây gọi là Foochow hoặc Fuchow
Cách đọc khác:FúzhōuShì — 福州市 — Fuzhou, thành phố cấp tỉnh và thủ phủ tỉnh Fujian 福建省[Fu2 jian4 Sheng3]

例句Câu ví dụ
- 1
中國福建省福州市動物園在訓練大熊貓方面做得比它的同行多。
Zhōngguó Fújiànshěng Fúzhōushì dòngwùyuán zài xùnliàn dàxióngmāo fāngmiàn zuò de bǐ tā de tóngháng duō。
Vườn thú Fuzhou, tỉnh Phúc Kiến, Trung Quốc đã làm được nhiều hơn các vườn thú cùng loại trong việc huấn luyện gấu trúc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 市THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.