福泉市
Fúquánshì
[ㄈㄨˊ ㄑㄩㄢˊ ㄕˋ]
PHÚC TUYỀN THỊ
- 1.Thành phố cấp huyện Phú Tuyền, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
Cách đọc khác:FúquánShì — 福泉市 — Fuquan, một thành phố cấp huyện thuộc tự trị dân tộc thiểu số Buyei và Miao Nam Trung Bộ 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quảng Tây

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 市THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.