學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
穩態理論
穩態理論
giản thể:
稳态理论
wěn
tài
lǐ
lùn
[ㄨㄣˇ ㄊㄞˋ ㄌㄧˇ ㄌㄨㄣˋ]
ỔN THÁI LÝ LUẬN
1.
lý thuyết trạng thái ổn định (vũ trụ học)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
討論
tǎolùn
thảo luận; bàn luận
態度
tàidu
cách thức
道理
dàoli
lý do
理想
lǐxiǎng
một lý tưởng
經理
jīnglǐ
quản lý
處理
chǔlǐ
xử lý; đối phó
管理
guǎnlǐ
giám sát
不論
bùlùn
bất kể
逐字解
Từng chữ trong từ
穩
ổn, ủn
ổn định, chắc chắn, vững vàng, ổn định
態
thái
phong cách, thái độ, cử chỉ
理
lý, lí
lý lẽ, logic
論
luận
tranh luận
記憶技巧
Mẹo nhớ
理
LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
穩態理論 nghĩa là gì? · Kaori Dict