竊鉤者誅,竊國者侯
giản thể: 窃钩者诛,窃国者侯
qiègōuzhězhū,qièguózhěhóu
[ㄑㄧㄝˋ ㄍㄡ ㄓㄜˇ ㄓㄨ ㄑㄧㄝˋ ㄍㄨㄛˊ ㄓㄜˇ ㄏㄡˊ]
THIẾT CÂU GIẢ TRU , THIẾT QUỐC GIẢ HẦU
- 1.trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.