學華語Kaori Dict

競選活動

giản thể: 竞选活动

jìngxuǎnhuódòng

ㄐㄧㄥˋ ㄒㄩㄢˇ ㄏㄨㄛˊ ㄉㄨㄥˋ

CẠNH TUYỂN HOẠT ĐỘNG

  1. 1.chiến dịch (bầu cử)

例句Câu ví dụ

  • 1

    我的競選經理大衛-普勞夫,這位競選活動的無名英雄,他進行了最好的政治競選活動,我認為這是美國歷史上最棒的。

    wǒ de jìngxuǎn jīnglǐ Dàwèi - pǔ láo fū, zhèwèi jìngxuǎnhuódòng de wúmíngyīngxióng, tā jìnxíng le zuìhǎo de zhèngzhì jìngxuǎnhuódòng, wǒ rènwéi zhè shì Měiguó lìshǐshàng zuì bàng de。

    Tôi muốn nói đến người quản lý chiến dịch của tôi, David Plouffe, người anh hùng không tên của chiến dịch, ông đã tiến hành chiến dịch chính trị tốt nhất, tôi cho rằng đây là chiến dịch tuyệt vời nhất trong lịch sử Mỹ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐỘNG (動) – di chuyển: Vật nặng (重 trọng) gặp sức mạnh (力 lực) — đẩy một cái là chuyển ĐỘNG rầm rầm.
  • HOẠT (活) – sống: Nước (氵 thủy) giữ cái lưỡi (舌 thiệt) luôn ướt — lưỡi còn ướt là còn SỐNG, linh HOẠT.
  • TUYỂN (選) – chọn: Đi (辶) khắp nơi xem hai người quỳ dâng lễ (巽) — chấm ai đây? — TUYỂN chọn, bầu cử.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

竞选活动 nghĩa là gì? · Kaori Dict