- 1.đơn giản
- 2.không phức tạp
- 3.thư
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.lựa chọn
- 5.chọn
- 6.lạt tre dùng để viết (xưa)

例句Câu ví dụ
- 1
你今晚要去見簡嗎?
nǐ jīnwǎn yào qù jiàn jiǎn ma?
Bạn có đi gặp Jane vào tối nay không
- 2
湯姆和簡快認識一年了。
Tāngmǔ hé jiǎn kuài rènshi yī nián le。
Tom và Jane đã quen nhau nhanh chóng được một năm
- 3
我們和簡交了朋友。
wǒmen hé jiǎn jiāo le péngyou。
Chúng tôi đã làm quen với Jane.