例句Câu ví dụ
- 1
我沒有美國籍。
wǒ méiyǒu Měiguó Jí。
Tôi không có quốc tịch Mỹ
- 2
他們在圖書館裝備了新的書籍。
tāmen zài túshūguǎn zhuāngbèi le xīn de shūjí。
Họ đã trang bị thư viện với những cuốn sách mới
- 3
盡可能地多閱讀書籍。
jìnkěnéng de duō yuèdú shūjí。
Đọc sách càng nhiều càng tốt
