粘皮著骨
niánpízhuógǔ
[ㄋㄧㄢˊ ㄆㄧˊ ㄓㄨㄛˊ ㄍㄨˇ]
NIÊM BÌ TRƯỚC CỐT
- 1.xem 粘皮帶骨|粘皮带骨[nian2 pi2 dai4 gu3]
Cách đọc khác:niánpízhuógǔ — Da dính xương — xem 粘皮帶骨|粘皮带骨[nian2 pi2 dai4 gu3]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 皮BÌ (皮) – da: Bàn tay cầm dao (攴) lột lớp vỏ khỏi thân thú — tấm DA, BÌ thư bọc ngoài lá thư.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.