
例句Câu ví dụ
- 1
退貨手續很繁瑣,我懶得去辦。
tuìhuò shǒuxù hěn fánsuǒ, wǒ lǎnde qù bàn。
Quy trình hoàn trả rất rườm rà, tôi lười để làm
- 2
X 光雖然方便,但頻繁照射對身體還是有一定風險。
X guāng suīrán fāngbiàn, dàn pínfán zhàoshè duì shēntǐ háishi yǒu yīdìng fēngxiǎn。
X-quang tuy tiện lợi, nhưng tần suất chiếu nhiều vẫn có nguy cơ đối với cơ thể.
- 3
經濟繁榮穩定,是每個政府都想達到的目標。
jīngjìfánróng wěndìng, shì měigè zhèngfǔ dōu xiǎng dádào de mùbiāo。
Tình trạng kinh tế ổn định và phát triển là mục tiêu mà mỗi chính phủ đều mong muốn đạt được