- 1.cấp
- 2.hạng
- 3.bậc
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.bước (cầu thang)
- 5.LT:個|个[ge4]
- 6.Lượng từ: bước, cấp

例句Câu ví dụ
- 1
他比我高一級。
tā bǐ wǒ gāo yī jí
Anh ấy cao hơn tôi một cấp
- 2
這裡是三星級賓館,三百元住一晚。
zhèlǐ shì Sānxīng jí bīnguǎn, sān bǎi yuán zhù yī wǎn。
Đây là khách sạn 3 sao, 300 nhân dân tệ cho một đêm
- 3
被告會向上級法院上訴。
bèigào huì xiàngshàng jí fǎyuàn shàngsù。
Người bị cáo sẽ kháng cáo lên tòa án cấp cao