- 1.làm quen với ai
- 2.gặp ai lần đầu

例句Câu ví dụ
- 1
學習柏柏爾語也給了我結識新朋友的機會。
xuéxí Bòbòěr yǔ yě gěi le wǒ jiéshí xīn péngyou de jīhuì。
Học tiếng柏柏尔 cũng cho tôi cơ hội làm quen với những người mới.
- 2
我們在書中認識的人可以帶給我們愉悅或是他們與我們生活中摯愛的朋友相似,或是因為他們是我們所不熟悉卻樂於結識的人。
wǒmen zài shū zhōng rènshi de rén kěyǐ dàigěi wǒmen yúyuè huòshì tāmen yǔ wǒmen shēnghuó zhōng zhìài de péngyou xiāngsì, huòshì yīnwèi tāmen shì wǒmen suǒ bù shúxī què lèyú jiéshí de rén。
Những người chúng ta gặp trong sách có thể mang lại niềm vui cho chúng ta hoặc vì họ giống như những người bạn thân thiết trong cuộc sống thực, hoặc vì họ là những người xa lạ mà chúng ta vui mừng được biết đến
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 結KẾT (結) – kết, buộc: Sợi tơ (糹 mịch) thắt thành nút cát tường (吉 cát) — buộc chặt điều tốt lành: KẾT duyên, đoàn KẾT.