學華語Kaori Dict

統治者

giản thể: 统治者

tǒngzhìzhě

ㄊㄨㄥˇ ㄓˋ ㄓㄜˇ

THỐNG TRỊ GIẢ

例句Câu ví dụ

  • 1

    自古至今,容忍的總是老百姓,被容忍的總是統治者。

    zìgǔ zhìjīn, róngrěn de zǒngshì lǎobǎixìng, bèi róngrěn de zǒngshì tǒngzhìzhě。

    Từ xưa đến nay, luôn là người dân thường chịu đựng, còn người cai trị mới là người được chịu đựng.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

统治者 nghĩa là gì? · Kaori Dict