學華語Kaori Dict

美利堅合眾國

giản thể: 美利坚合众国

Měijiānzhòngguó

ㄇㄟˇ ㄌㄧˋ ㄐㄧㄢ ㄏㄜˊ ㄓㄨㄥˋ ㄍㄨㄛˊ

MỸ LỢI KIÊN HỢP CHÚNG QUỐC

  1. 1.Hợp chúng quốc Hoa Kỳ

例句Câu ví dụ

  • 1

    感謝你們。上帝保佑你們。願上帝保佑美利堅合眾國

    gǎnxiè nǐmen。 Shàngdì bǎoyòu nǐmen。 yuàn Shàngdì bǎoyòu MěilìjiānHézhòngguó

    Cảm ơn các anh. Chúa chúc lành cho các anh. Chúa chúc lành cho Hoa Kỳ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
  • HỢP (合) – hợp lại: Chiếc nắp (亼) đậy vừa khít cái miệng hũ (口 khẩu) — khớp nhau hoàn hảo, thật HỢP, HỢP tác.
  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
  • MĨ (美) – đẹp: Con dê (羊 dương) béo TO (大 đại) là niềm tự hào của người xưa — to béo tức là MĨ, là ĐẸP.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

美利坚合众国 nghĩa là gì? · Kaori Dict