耄耋之年
màodiézhīnián
[ㄇㄠˋ ㄉㄧㄝˊ ㄓ ㄋㄧㄢˊ]
MẠO ĐIỆT CHI NIÊN
- 1.tuổi già (trong độ tuổi 80, 90, hoặc hơn)

例句Câu ví dụ
- 1
克萊恩女士雖已至耄耋之年,但仍然很活潑。
Kèlái ēn nǚshì suī yǐ zhì màodiézhīnián, dàn réngrán hěn huópo。
Cô nàng克莱恩 dù đã cao tuổi nhưng vẫn rất sôi nổi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.