者
zhě
[ㄓㄜˇ]
GIẢ
- 1.(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...
- 2.(sau danh từ) người liên quan đến ...
- 3.(dùng sau một số hoặc 後|后[hou4] hoặc 前[qian2] để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó)
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.(dùng sau một thuật ngữ, để ngắt trước khi định nghĩa thuật ngữ đó)
- 5.(cổ) (dùng ở cuối mệnh lệnh)
- 6.(cổ) này

例句Câu ví dụ
- 1
我是便秘者。
wǒ shì biànmì zhě。
Tôi là người bị táo bón.
- 2
我是素食主義者。
wǒ shì sùshízhǔyì zhě。
Tôi là người ăn chay
- 3
誰不喜歡反叛者呢?
shéi bù xǐhuan fǎnpàn zhě ne?
Ai không thích những người nổi loạn chứ?