例句Câu ví dụ
- 1
耽誤你的假期了。
dānwu nǐ de jiàqī le。
Đã làm gián đoạn kỳ nghỉ của bạn
- 2
事故耽誤了交通。
shìgù dānwu le jiāotōng。
Tai nạn làm chậm giao thông.
- 3
我被交通堵塞耽擱了。
wǒ bèi jiāotōngdǔsè dānge le。
Tôi bị chậm trễ do ùn tắc giao thông
耽誤你的假期了。
dānwu nǐ de jiàqī le。
Đã làm gián đoạn kỳ nghỉ của bạn
事故耽誤了交通。
shìgù dānwu le jiāotōng。
Tai nạn làm chậm giao thông.
我被交通堵塞耽擱了。
wǒ bèi jiāotōngdǔsè dānge le。
Tôi bị chậm trễ do ùn tắc giao thông