學華語Kaori Dict

dān

ㄉㄢ

ĐAM

  1. 1.đắm chìm
  2. 2.trì hoãn

Cách đọc khác:dānbiến thể của 耽[dan1]

例句Câu ví dụ

  • 1

    耽誤你的假期了。

    dānwu nǐ de jiàqī le。

    Đã làm gián đoạn kỳ nghỉ của bạn

  • 2

    事故耽誤了交通。

    shìgù dānwu le jiāotōng。

    Tai nạn làm chậm giao thông.

  • 3

    我被交通堵塞耽擱了。

    wǒ bèi jiāotōngdǔsè dānge le。

    Tôi bị chậm trễ do ùn tắc giao thông

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

耽 nghĩa là gì? · Kaori Dict