例句Câu ví dụ
- 1
他發現了羊肚菌。
tā fāxiàn le yáng dǔ jūn。
Anh ấy đã phát hiện nấm hương nấm
- 2
我們整天吃的都是雜七雜八的零嘴,並沒有甚麼正規的食物下過肚。
wǒmen zhěngtiān chīde dōu shì záqīzábā de língzuǐ, bìng méiyǒu shén má zhèngguī de shíwù xià guò dǔ。
Chúng ta suốt ngày ăn những món ăn vặt tạp nhạp, mà không có gì là thức ăn đúng chuẩn nào đã xuống dạ dày.
- 3
當我在我母親的子宮裡, 我從我母親的肚臍看到我將要出生的房子, 我心想: 我不要到那裡。"
dāng wǒ zài wǒ mǔqīn de zǐgōng lǐ , wǒ cóng wǒ mǔqīn de dùqí kàndào wǒ jiāngyào chūshēng de fángzi , wǒ xīnxiǎng : wǒ bùyào dào nàli。 "
Khi tôi còn trong bụng mẹ, tôi nhìn qua rốn mẹ thấy ngôi nhà tôi sẽ sinh ra và tôi nghĩ: Tôi không muốn đến đó.
