學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
膽敢
膽敢
giản thể:
胆敢
dǎn
gǎn
[ㄉㄢˇ ㄍㄢˇ]
ĐẢM CẢM
1.
dám (nghĩa tiêu cực)
2.
có gan làm gì đó
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
敢
gǎn
dám
勇敢
yǒnggǎn
dũng cảm; can đảm
大膽
dàdǎn
liều lĩnh
膽
dǎn
túi mật
膽小
dǎnxiǎo
nhát gan
不敢當
bùgǎndāng
nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn
膽子
dǎnzi
sự can đảm
膽怯
dǎnqiè
sợ sệt
逐字解
Từng chữ trong từ
膽
đảm
tá tràng
敢
cảm, cám
dám, dũng cảm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
檔案
dàngàn
hồ sơ; ghi chép; lưu trữ
單幹
dāngàn
làm việc một mình
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
胆敢 nghĩa là gì? · Kaori Dict