學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
胡適
胡適
giản thể:
胡适
Hú
Shì
[ㄏㄨˊ ㄕˋ]
HỒ QUÁT
1.
Hu Shi (1891-1962), người đề xướng ban đầu của việc viết bằng văn bạch thoại 白話文|白话文[bai2 hua4 wen2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
合適
héshì
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
適合
shìhé
phù hợp; thích hợp
適應
shìyìng
thích nghi
適用
shìyòng
có thể áp dụng
舒適
shūshì
ấm cúng
鬍子
húzi
râu
適當
shìdàng
phù hợp; thích hợp
胡同兒
hútòngr
biến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]
逐字解
Từng chữ trong từ
胡
hồ
cố ý
適
thích
phù hợp, thoải mái
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
護士
hùshi
y tá
忽視
hūshì
sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
怙恃
hùshì
dựa vào
護食
hùshí
(chó v.v.) bảo vệ hoặc canh giữ thức ăn
護師
hùshī
điều dưỡng cao cấp (chức danh điều dưỡng)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
胡适 nghĩa là gì? · Kaori Dict