學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
脫韁野馬
脫韁野馬
giản thể:
脱缰野马
tuō
jiāng
yě
mǎ
[ㄊㄨㄛ ㄐㄧㄤ ㄧㄝˇ ㄇㄚˇ]
THOÁT CƯƠNG DÃ MÃ
1.
ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
馬上
mǎshàng
ngay lập tức
馬路
mǎlù
đường phố
馬
mǎ
ngựa
脫
tuō
rụng
擺脫
bǎituō
thoát khỏi
脫離
tuōlí
tách rời khỏi
野餐
yěcān
dã ngoại
野生
yěshēng
hoang dã
逐字解
Từng chữ trong từ
脫
thoát
tách ra, bóc ra, lột
韁
cương
dây cương, dây dắt
野
dã
nông thôn
馬
mã
ngựa
記憶技巧
Mẹo nhớ
馬
MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
脱缰野马 nghĩa là gì? · Kaori Dict