例句Câu ví dụ
- 1
湯姆沒脫鞋。
Tāngmǔ méi tuōxié。
Tom chưa tháo giày
- 2
您進房前必鬚脫鞋。
nín jìn fáng qián bìxū tuōxié。
Trước khi vào phòng, anh phải bỏ giày.
- 3
訪客通常在進入一戶日本人家之前會被要求脫鞋。
fǎngkè tōngcháng zài jìnrù yī hù Rìběnrén jiā zhīqián huì bèi yāoqiú tuōxié。
Khách đến thường được yêu cầu tháo giày trước khi vào nhà người Nhật
