學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
腦性痲痺
腦性痲痺
giản thể:
脑性痲痹
nǎo
xìng
má
bì
[ㄋㄠˇ ㄒㄧㄥˋ ㄇㄚˊ ㄅㄧˋ]
NÃO TÍNH MA TÝ
1.
biến thể của 腦性麻痺|脑性麻痹
2.
bại não
3.
chứng co cứng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
電腦
diànnǎo
máy tính
個性
gèxìng
cá tính
性格
xìnggé
bản chất
性別
xìngbié
giới tính
頭腦
tóunǎo
bộ não
腦袋
nǎodai
đầu
性質
xìngzhì
bản chất
女性
nǚxìng
phụ nữ
逐字解
Từng chữ trong từ
腦
não
não
性
tính
tính cách, bản chất, giới tính
痲
ma
có vết sẹo lõm
痺
tý
bại liệt, tê liệt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
腦性麻痺
nǎoxìngmábì
bại não
記憶技巧
Mẹo nhớ
腦
NÃO (腦) – óc: Khối thịt (⺼) có thóp (囟) và ba nếp cuộn như tóc (巛) — bộ ÓC nhăn nheo, đầu NÃO suy nghĩ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
腦性痲痺 nghĩa là gì? · Kaori Dict