學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
荒煙蔓草
荒煙蔓草
giản thể:
荒烟蔓草
huāng
yān
màn
cǎo
[ㄏㄨㄤ ㄧㄢ ㄇㄢˋ ㄘㄠˇ]
HOANG YÊN MẠN THẢO
1.
nghĩa đen: bị con người bỏ hoang và cỏ dại mọc um tùm
2.
hoang tàn (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
草
cǎo
cỏ
草地
cǎodì
bãi cỏ
煙
yān
thuốc lá hoặc thuốc lào
草原
cǎoyuán
đồng cỏ
吸煙
xīyān
hút thuốc
抽煙
chōuyān
hút thuốc (thuốc lá, thuốc lào)
煙火
yānhuǒ
khói lửa
蔓延
mànyán
mở rộng
逐字解
Từng chữ trong từ
荒
hoang
đất hoang
煙
yên
khói, than
蔓
mạn, man, mơn
cây bò, dây leo
草
thảo, tháo, tháu
cỏ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
荒烟蔓草 nghĩa là gì? · Kaori Dict