學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
營利
營利
giản thể:
营利
yíng
lì
[ㄧㄥˊ ㄌㄧˋ]
DOANH LỢI
TOCFL 6
1.
vì lợi nhuận
2.
tìm kiếm lợi nhuận
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
利用
lìyòng
tận dụng
順利
shùnlì
một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
流利
liúlì
lưu loát
勝利
shènglì
chiến thắng
經營
jīngyíng
tham gia (kinh doanh, v.v.); điều hành; vận hành
營養
yíngyǎng
dinh dưỡng
有利
yǒulì
có lợi; thuận lợi
權利
quánlì
quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó)
逐字解
Từng chữ trong từ
營
doanh, dinh
trại, nhà ở quân đội
利
lợi
lợi ích, ưu điểm, lợi nhuận, công đức
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
盈利
yínglì
lợi nhuận
應力
yìnglì
ứng suất (vật lý)
英哩
yīnglǐ
biến thể của 英里[ying1 li3]
英里
yīnglǐ
dặm (đơn vị chiều dài bằng 1,609 km)
贏利
yínglì
thu lợi
記憶技巧
Mẹo nhớ
利
LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
营利 nghĩa là gì? · Kaori Dict