例句Câu ví dụ
- 1
湯姆去學校學習調琴手藝。
Tāngmǔ qù xuéxiào xuéxí diào qínshǒu yì。
Tom đi học để học cách điều chỉnh đàn piano
- 2
幾近失傳的布依族繡藝。
jījìn shīchuán de Bùyīzú xiù yì。
Nghệ thuật thêu của dân tộc Bouyi gần như thất truyền
- 3
人類的愚蠢行為藝無止境。
rénlèi de yúchǔn xíngwéi yì wú zhǐjìng。
Sự ngốc nghếch của con người vô hạn
