學華語Kaori Dict

giản thể:

ㄧˋ

NGHỆ

  1. 1.kỹ năng
  2. 2.nghệ thuật

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆去學校學習調琴手藝。

    Tāngmǔ qù xuéxiào xuéxí diào qínshǒu yì。

    Tom đi học để học cách điều chỉnh đàn piano

  • 2

    幾近失傳的布依族繡藝。

    jījìn shīchuán de Bùyīzú xiù yì。

    Nghệ thuật thêu của dân tộc Bouyi gần như thất truyền

  • 3

    人類的愚蠢行為藝無止境。

    rénlèi de yúchǔn xíngwéi yì wú zhǐjìng。

    Sự ngốc nghếch của con người vô hạn

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

藝 nghĩa là gì? · Kaori Dict