衡水市
Héngshuǐshì
[ㄏㄥˊ ㄕㄨㄟˇ ㄕˋ]
HÀNH THUỶ THỊ
- 1.thành phố cấp địa khu Hengshui ở Hà Bắc
Cách đọc khác:HéngshuǐShì — thành phố Hengshui — Hengshui, thành phố cấp tỉnh thuộc tỉnh Hà Bắc 河北省[He2 bei3 Sheng3]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 市THỊ (市) – chợ, thành phố: Cột cờ (亠) treo tấm vải (巾 cân) báo phiên chợ họp — kẻ CHỢ người quê, đô THỊ sầm uất.
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.