- 1.trí nhớ (khả năng lưu giữ thông tin)

例句Câu ví dụ
- 1
你的記性很好。
nǐ de jìxing hěn hǎo。
Sức nhớ của anh rất tốt
- 2
您記性不太好。
nín jìxing bùtàihǎo。
Bạn nhớ kém
- 3
我的記性怎麼這麼差,總是忘東忘西的!
wǒ de jìxing zěnme zhème chà, zǒngshì wàng dōng wàng xī de!
Tại sao trí nhớ của tôi lại tệ thế, luôn quên này quên nọ!