例句Câu ví dụ
- 1
我發誓我不會做這種事。
wǒ fāshì wǒ bùhuì zuò zhèzhǒng shì。
Tôi thề tôi sẽ không bao giờ làm chuyện đó
- 2
不要對我和我的阿芙羅狄蒂發誓!
bùyào duì wǒ hé wǒ de Ā fú luó Dí dì fāshì!
Đừng hứa với tôi và người tình của tôi!
- 3
我發誓這是我這輩子第一才見到這個女人!
wǒ fāshì zhè shì wǒ zhè bèizi dìyī cái jiàndào zhège nǚrén!
Tôi thề đây là lần đầu tiên trong đời tôi gặp được người phụ nữ này
