學華語Kaori Dict

shì

ㄕˋ

THỆ

  1. 1.lời thề
  2. 2.lời hứa
  3. 3.thề
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.cam kết

例句Câu ví dụ

  • 1

    我發誓我不會做這種事。

    wǒ fāshì wǒ bùhuì zuò zhèzhǒng shì。

    Tôi thề tôi sẽ không bao giờ làm chuyện đó

  • 2

    不要對我和我的阿芙羅狄蒂發誓!

    bùyào duì wǒ hé wǒ de Ā fú luó Dí dì fāshì!

    Đừng hứa với tôi và người tình của tôi!

  • 3

    我發誓這是我這輩子第一才見到這個女人!

    wǒ fāshì zhè shì wǒ zhè bèizi dìyī cái jiàndào zhège nǚrén!

    Tôi thề đây là lần đầu tiên trong đời tôi gặp được người phụ nữ này

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

誓 nghĩa là gì? · Kaori Dict