- 1.bị biến tính
- 2.sự biến tính
- 3.chuyển giới
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.người chuyển giới

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆是變性人。
Tāngmǔ shì biànxìng rén。
Tom là người chuyển giới
- 2
瑪麗是變性人。
Mǎlì shì biànxìng rén。
Mary là người chuyển giới
- 3
我不知道湯姆是變性人。
wǒ bùzhī dào Tāngmǔ shì biànxìng rén。
Tôi không biết Tom là người chuyển giới
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 變BIẾN (變) – biến đổi: Hai cuộn tơ rối cùng lời nói (䜌) bị cây gậy (攵) quất — tất cả đảo lộn, BIẾN đổi khôn lường, biến hình!