學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
記分
記分
giản thể:
记分
jì
fēn
[ㄐㄧˋ ㄈㄣ]
KÝ PHÂN
1.
ghi điểm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
分
fēn
chia; tách
記得
jìde
nhớ
部分
bùfen
phần
分鐘
fēnzhōng
phút
忘記
wàngjì
quên
記
jì
ghi chép
十分
shífēn
rất
分數
fēnshù
điểm (thi)
逐字解
Từng chữ trong từ
記
ký, kí
ghi chép
分
phân, phận, phần
chia
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
激憤
jīfèn
kích động cảm xúc
幾分
jǐfēn
hơi hơi
激奮
jīfèn
phấn khích
激忿
jīfèn
biến thể của 激憤|激愤[ji1 fen4]
積分
jīfēn
tích phân (toán học)
積憤
jīfèn
tích tụ tức giận
記憶技巧
Mẹo nhớ
分
PHÂN (分) – chia: Con dao (刀 đao) bổ đôi (八 bát) chiếc bánh — CHIA đều mỗi người một nửa, PHÂN chia rành mạch.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
记分 nghĩa là gì? · Kaori Dict