- 1.(dạng kết hợp) thăm
- 2.đến thăm
- 3.tìm kiếm
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.hỏi thăm
- 5.điều tra

例句Câu ví dụ
- 1
您多少回到訪過京都?
nín duōshao huídào fǎng guò Jīngdū?
Chị đã đến Kyoto bao nhiêu lần?

您多少回到訪過京都?
nín duōshao huídào fǎng guò Jīngdū?
Chị đã đến Kyoto bao nhiêu lần?