學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
訪惠聚
訪惠聚
giản thể:
访惠聚
fǎng
huì
jù
[ㄈㄤˇ ㄏㄨㄟˋ ㄐㄩˋ]
PHỎNG HUỆ TỤ
1.
chương trình thăm hộ gia đình Hồi giáo ở Tân Cương để giám sát, bắt đầu năm 2014 (viết tắt của 訪民情、惠民生、聚民心|访民情、惠民生、聚民心[fang3 min2 qing2 , hui4 min2 sheng1 , ju4 min2 xin1])
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
訪問
fǎngwèn
thăm
聚
jù
tập hợp; tụ họp (ngoại động từ hoặc nội động từ)
採訪
cǎifǎng
phỏng vấn
聚會
jùhuì
tiệc họp mặt
拜訪
bàifǎng
đến thăm; thăm viếng
優惠
yōuhuì
ưu đãi
實惠
shíhuì
lợi ích thiết thực
聚集
jùjí
tập hợp; tụ tập
逐字解
Từng chữ trong từ
訪
phỏng, phóng
đến thăm
惠
huệ
lợi lạc
聚
tụ
tập hợp, họp lại, thu thập
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
访惠聚 nghĩa là gì? · Kaori Dict