- 1.nhầm lỗi
- 2.sai lầm
- 3.lỡ
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.gây hại
- 5.trì hoãn
- 6.bỏ bê
- 7.một cách sai lầm

例句Câu ví dụ
- 1
我誤了火車。
wǒ wù le huǒchē。
Tôi đã trễ tàu.
- 2
他誤服了毒藥。
tā wù fú le dúyào。
Ông ấy đã nhầm lẫn và uống thuốc độc
- 3
這不算犯錯誤。
zhèbu suàn fàncuò wù。
Đây không được coi là sai lầm