- 1.Beckenham hoặc Beckham (tên)
- 2.David Beckham (1975-), cầu thủ bóng đá người Anh, tiền vệ

例句Câu ví dụ
- 1
弗蘭克·蘭帕德傳球給貝克漢姆,貝克漢姆射門,球進了!
Fúlánkè · Lán pà dé chuánqiú gěi Bèikèhànmǔ, Bèikèhànmǔ shèmén, qiú jìn le!
Frank Lampard chuyền bóng cho Beckham, Beckham sút bóng và ghi bàn!