- 1.tính cách
- 2.bản chất
- 3.chất lượng
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.đơn giản
- 5.cầm cố
- 6.thế chấp
- 7.con tin
- 8.chất vấn
- 9.phát âm ở Đài Loan [zhi2]

例句Câu ví dụ
- 1
事故發生以來,湯姆只能吃流質食物。
shìgù fāshēng yǐlái, Tāngmǔ zhǐnéng chī liú zhì shíwù。
Từ khi tai nạn xảy ra, Tom chỉ ăn được thức ăn lỏng
- 2
這個垃圾袋不含任何有害化學物質。
zhège lājī dài bù hán rènhé yǒuhài huàxuéwù zhì。
Bao bì rác này không chứa bất kỳ hóa chất nào có hại.
- 3
我買了兩件棉質襯衫。
wǒ mǎi le liǎng jiàn mián zhì chènshān。
Tôi đã mua hai chiếc áo sơ mi bằng cotton