- 1.mang
- 2.cõng
- 3.quay lưng
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.bị đánh bại
- 5.phủ định (toán học, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
他負了責任。
tā fù le zé rèn
Anh ấy chịu trách nhiệm
- 2
我身負一個重要的任務。
wǒ shēn fù yīge zhòngyào de rènwu。
Tôi đang gánh vác một nhiệm vụ quan trọng.
- 3
他身負機密使命。
tā shēn fù jīmì shǐmìng。
Anh ấy mang trọng trách mật nhiệm