- 1.Justin Bieber (1994-), ca sĩ người Canada

例句Câu ví dụ
- 1
波蘭女人不想讓賈斯汀·比伯來波蘭。
Bōlán nǚrén bùxiǎng ràng Jiǎsītīng Bǐbà lái Bōlán。
Người phụ nữ Ba Lan không muốn Justin Bieber đến Ba Lan.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 伯BÁ (伯) – bác: Người (亻) tóc bạc trắng (白) — anh cả của cha, BÁC ruột, BÁ phụ đáng kính.
- 比BỈ (比) – so sánh: Hai cái thìa (匕 chủy) đứng sát nhau đọ xem ai dài hơn — SO BÌ từng li.