- 1.đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có
- 2.đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông

例句Câu ví dụ
- 1
越是禁忌的事情越是讓人趨之若鶩。
yuè shì jìnjì de shìqing yuè shì ràng rén qūzhīruòwù。
Việc gì càng cấm đoán lại càng khiến người ta muốn làm theo.