學華語Kaori Dict

趨之若鶩

giản thể: 趋之若鹜

zhīruò

ㄑㄩ ㄓ ㄖㄨㄛˋ ㄨˋ

XU CHI NHƯỢC VỤ

  1. 1.đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có
  2. 2.đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông

例句Câu ví dụ

  • 1

    越是禁忌的事情越是讓人趨之若鶩。

    yuè shì jìnjì de shìqing yuè shì ràng rén qūzhīruòwù。

    Việc gì càng cấm đoán lại càng khiến người ta muốn làm theo.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

趋之若鹜 nghĩa là gì? · Kaori Dict