路易斯安那
Lùyìsīānnà
[ㄌㄨˋ ㄧˋ ㄙ ㄢ ㄋㄚˋ]
LỘ DỊCH TƯ AN NA
- 1.Louisiana, tiểu bang của Mỹ

例句Câu ví dụ
- 1
懷特說,人們會帶給工人路易斯安那風格的美食——鹿肉義大利麵和當地特色菜什錦飯,來表達他們的感激之情。
Huáitè shuō, rénmen huì dàigěi gōngrén Lùyìsīānnà fēnggé de měishí — — lùròu yìdàlìmiàn hé dāngdì tèsè cài shíjǐn fàn, lái biǎodá tāmen de gǎnjī zhī qíng。
H怀特 nói rằng người ta sẽ mang đến cho công nhân những món ăn kiểu Louisiana như mì spaghetti với thịt hươu và món jambalaya đặc sản địa phương để thể hiện lòng biết ơn của họ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 安AN (安) – yên: Người phụ nữ (女 nữ) ngồi yên dưới mái nhà (宀 miên) — cảnh bình AN nhất trần đời.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.
- 那NA (那) – kia, đó: Đứng bên này chỉ tay sang thành ấp (阝) xa xa: 'ĐÓ, chỗ KIA kìa!' — na ná chữ 'nà… đằng kia'.