- 1.cựu chiến binh

例句Câu ví dụ
- 1
三個退伍軍人在內海一個小鎮邊上租了一套房子,並生活在一起。
sān gě tuìwǔjūnrén zàinèi hǎi yīge xiǎozhèn biān shàng zū le yītào fángzi, bìng shēnghuó zàiyīqǐ。
Ba cựu chiến binh thuê một căn nhà ở ven một thị trấn nhỏ bên bờ Biển Nội và sống chung với nhau
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 伍NGŨ (伍) – đội ngũ: Người (亻) xếp thành nhóm năm (五) — hàng NGŨ chỉnh tề, đội ngũ năm người, số 5 viết kép trên hóa đơn.