例句Câu ví dụ
- 1
我去年做了一次長途旅行。
wǒqù nián zuò le yīcì chángtú lǚxíng。
Tôi đã đi một chuyến hành trình dài vào năm ngoái.
- 2
長途步行後我覺得餓了。
chángtú bùxíng hòu wǒ juéde è le。
Sau khi đi bộ dài, tôi cảm thấy đói.
- 3
她能忍受長途旅行嗎?
tā néng rěnshòu chángtú lǚxíng ma?
Cô có thể chịu đựng chuyến đi dài được không
