例句Câu ví dụ
- 1
有多少寶貴的年華在炮火中流逝。
yǒu duōshao bǎoguì de niánhuá zài pàohuǒ zhōngliú shì。
Bao nhiêu năm tháng quý báu đã trôi qua trong chiến tranh
- 2
記憶隨時間從我的腦海中流逝。
jìyì suíshí jiān cóng wǒ de nǎohǎi zhōngliú shì。
Nhớ lại theo thời gian dần dần trôi ra khỏi đầu tôi
- 3
時光飛逝。
shíguāng fēishì。
Thời gian trôi nhanh
