- 1.sinh tồn của kẻ thích nghi nhất

例句Câu ví dụ
- 1
記性好的,大概都被厚重的苦痛壓死了;只有記性壞的,適者生存,還能欣然活著。
jìxing hǎo de, dàgài dōu bèi hòuzhòng de kǔtòng yāsǐ le; zhǐyǒu jìxing huài de, shìzhěshēngcún, hái néng xīnrán huózhe。
Ký sự tốt có lẽ đều bị nén chết bởi nỗi đau khổ dày đặc; chỉ có ký sự xấu mới là người thích nghi, sống được và còn vui vẻ sống tiếp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 生SINH (生) – sinh, sống: Mầm cây đội đất (土 thổ) nhú lên xanh mướt — sự SINH sôi bắt đầu.