學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
避暑山莊
避暑山莊
giản thể:
避暑山庄
bì
shǔ
shān
zhuāng
[ㄅㄧˋ ㄕㄨˇ ㄕㄢ ㄓㄨㄤ]
TỊ THỬ SƠN TRANG
1.
khu nghỉ mát trên núi
2.
di sản thế giới, cung điện mùa hè của triều Thanh tại Thừa Đức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
山
shān
núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4])
爬山
páshān
leo núi
暑假
shǔjià
kỳ nghỉ hè
避免
bìmiǎn
ngăn chặn
登山
dēngshān
leo núi
迴避
huíbì
tránh né
避
bì
tránh
山坡
shānpō
sườn đồi
逐字解
Từng chữ trong từ
避
tị
tránh
暑
thử
nóng
山
sơn
núi, đồi, đỉnh núi
莊
trang
làng, xóm
記憶技巧
Mẹo nhớ
山
SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
避暑山庄 nghĩa là gì? · Kaori Dict