學華語Kaori Dict

Jiāo

ㄐㄧㄠ

GIAO

  1. 1.họ [Jiao1]

Cách đọc khác:jiāongoại ô

例句Câu ví dụ

  • 1

    我喜歡住在科比的郊區。

    wǒ xǐhuan zhù zài Kēbǐ de jiāoqū。

    Tôi thích sống ở vùng ngoại ô của Kobe

  • 2

    這家公司位於波士頓的郊區。

    zhè jiāgōng Sī wèiyú Bōshìdùn de jiāoqū。

    Công ty này nằm ở vùng ngoại ô Boston.

  • 3

    這些都是上次郊遊怕的照片。

    zhèxiē dōu shì shàngcì jiāoyóu pà de zhàopiàn。

    Những bức ảnh này là sợ của lần dã ngoại trước.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

郊 nghĩa là gì? · Kaori Dict