例句Câu ví dụ
- 1
我喜歡住在科比的郊區。
wǒ xǐhuan zhù zài Kēbǐ de jiāoqū。
Tôi thích sống ở vùng ngoại ô của Kobe
- 2
這家公司位於波士頓的郊區。
zhè jiāgōng Sī wèiyú Bōshìdùn de jiāoqū。
Công ty này nằm ở vùng ngoại ô Boston.
- 3
這些都是上次郊遊怕的照片。
zhèxiē dōu shì shàngcì jiāoyóu pà de zhàopiàn。
Những bức ảnh này là sợ của lần dã ngoại trước.
