例句Câu ví dụ
- 1
他坐在一座金礦上。
tā zuò zài yī zuò jīnkuàng shàng。
Anh ấy ngồi trên một mỏ vàng
- 2
加利福尼亞發現了金礦。
Jiālìfúníyà fāxiàn le jīnkuàng。
Người ta đã phát hiện mỏ vàng ở California
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.
